đòng đong
Định nghĩa
Danh từ: - Loại cây nhỏ, thân thảo, mọc hoang ở ruộng nước, thường được dùng làm thức ăn cho gia súc: "đòng đong" chỉ một loại thực vật có thân mảnh, lá hẹp, thường mọc thành bụi ở những nơi ẩm ướt như ruộng lúa, ao hồ. - Loại cá nhỏ, thường sống ở vùng nước ngọt: trong một số ngữ cảnh, "đòng đong" còn được dùng để chỉ một loại cá nhỏ, tương tự như cá mè hoặc cá lòng tong.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa cây:
- Con trâu gặm cỏ đòng đong ven bờ ruộng. (Con trâu ăn loại cây nhỏ mọc dại ở ven ruộng.)
- Đòng đong mọc um tùm sau mùa mưa. (Loại cây thân thảo này phát triển mạnh sau mưa.)
Nghĩa cá:
- Anh ta bắt được một con đòng đong trong ao. (Anh ta bắt được một con cá nhỏ trong ao.)
- Đòng đong thường được dùng làm mồi câu cá lớn. (Loại cá nhỏ này thường được dùng làm mồi để câu các loại cá to hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "đòng đong" trong văn nói: Có thể dùng để chỉ những vật nhỏ bé, không quan trọng, mang tính ẩn dụ.
- Chuyện đòng đong ấy chẳng đáng bận tâm. (Chuyện nhỏ nhặt đó không đáng để lo lắng.)
Biến thể và từ gần giống
Cỏ đòng đong: Tên cụ thể của loại cây này.
- Cỏ đòng đong mọc đầy ruộng. (Loại cỏ này mọc đầy ruộng lúa.)
Cá đòng đong: Tên cụ thể của loại cá nhỏ.
- Cá đòng đong thường xuất hiện vào mùa lũ. (Loại cá nhỏ này thường xuất hiện vào mùa nước lũ.)
Từ đồng nghĩa
- Cỏ lòng vực: Một loại cỏ dại tương tự mọc ở ruộng nước.
- Cá lòng tong: Một loại cá nhỏ, thường sống cùng môi trường với đòng đong.
- Cá mè: Loại cá nhỏ, thường được dùng làm mồi câu.
Thành ngữ liên quan
- Nhỏ như đòng đong: Dùng để chỉ người hoặc vật có kích thước rất nhỏ bé.
- Thằng bé nhỏ như đòng đong mà đã biết đi làm. (Đứa trẻ còn nhỏ xíu nhưng đã biết lao động.)